Biểu phí TNDS bắt buộc cho xe Kinh doanh vận tải

Biểu phí TNDS bắt buộc cho xe Kinh doanh vận tải

Biểu phí theo Thông tư 22 Bộ Tài Chính

GIAO THẺ MIỄN PHÍ TẬN NƠI, VUI LÒNG ALO: 0943.989.279

  1. MỨC TRÁCH NHIỆM

  • Trách nhiệm với bên thứ ba: 100 triệu VNĐ/người/vụ
  • Trách nhiệm đối với tài sản: 100 triệu VNĐ/vụ
  • Trách nhiệm người ngồi trên xe : 10 triệu VNĐ/người/vụ
  1. Biểu phí TNDS bắt buộc cho xe Kinh doanh vận tải hành khách
Loại xe           

Phí bảo hiểm

TNDS

Bắt buộc
(1)         

Thuế VAT

(2)=(1)*10% 

Tổng phí bảo hiểm

TNDS bắt buộc

(3)=(1)+(2)        

Bảo hiểm

lái phụ xe

(4)

Tổng phí phải

thanh toán

(5)=(3)+(4)    

4 chỗ 756.000 75.600 831.600 15.000 846.600
5 chỗ 756.000 75.600 831.600 15.000 846.600
6 chỗ 929.000 92.900 1.021.900 15.000 1.036.900
7 chỗ 1.080.000 108.000 1.188.000 15.000 1.203.000
8 chỗ 1.253.000 125.300 1.378.300 15.000 1.393.300
15 chỗ 2.394.000 239.400 2.633.400 30.000 2.663.400
16 chỗ 3.054.000 305.400 3.359.400 30.000 3.389.400
24 chỗ 4.632.000 463.200 5.095.200 30.000 5.125.200
25 chỗ 4.813.000 481.300 5.294.300 30.000 5.324.300
30 chỗ  4.963.000  4.96.300  5.459.300  30.000  5.489.300

Phí bảo hiểm bắt buộc đối với xe trên 25  chỗ được tính như sau:

Phí bắt buộc xe trên 25 chỗ = 4.813.000 + 30.000*(Số chỗ ngồi – 25 chỗ)

Ví dụ: Xe 40 chỗ = 4.813.000 + 30.000*(40-25) = 5.263.000 (Phí trước thuế)

Biểu phí TNDS bắt buộc cho xe kinh doanh vận tải
Biểu phí TNDS bắt buộc cho xe kinh doanh vận tải

2. Biểu phí TNDS bắt buộc cho xe Kinh doanh vận tải chở hàng (Xe tải)

Loại xe       

Phí bảo hiểm TNDS

Bắt buộc
(1)         

           

Thuế VAT

(2)=(1)*10%

Tổng phí bảo hiểm

TNDS bắt buộc

(3)=(1)+(2)        

 

Bảo hiểm

lái phụ xe

(4)

 

Tổng phí phải

thanh toán

(5)=(3)+(4)    

Xe dưới 3 tấn 853.000 85.300 938.300 45.000 983.300
Xe từ 3 tấn đến 8 tấn 1.660.000 166.000 1.826.000 45.000 1.871.000
Xe trên 8 tấn đến 15 tấn 2.746.000 274.600 3.020.600 45.000 3.065.600
Xe trên 15 tấn 3.200.000 320.000 3.520.000 45.000 3.565.000
Xe đầu kéo 4.800.000 480.000 5.280.000 30.000 5.310.000

3. Biểu phí TNDS bắt buộc cho xe Kinh doanh vận tải ĐỐI VỚI MỘT SỐTRƯỜNG HỢP KHÁC

  • Xe tập lái: Bằng 120% phí của xe cùng chủng loại
  • Xe taixi: Bằng 170% của xe kinh doanh vận tải có cùng số chỗ ngồi
  • Xe ô tô chuyên dùng:

a. Xe cứu thương: Bằng 120% phí của xe Pickup

b. Xe chở tiền: Bằng 120% phí bảo hiểm của xe dưới 6 chỗ tại Biểu phí Bảo hiểm TNDS bắt buộc ô tô

c. Xe chuyên dùng khác: Bằng 120% phí của xe chở hàng cùng trong tải.

  • Xe đầu kéo, rơ – moóc: Bằng 150% Phí cayuar xe tải trên 15 Tấn. (Phí bao gồm cả Đầu kéo và rơ – moóc)
  • Xe máy chuyên dùng: Bằng 120% phí bảo hiểm của xe tải dưới 3 Tấn.
  • Xe buýt: Tính bằng phí bảo hiểm xe không kinh doanh vận tải có cùng số chỗ

GỌI NGAY: 0943.989.279 ĐỂ ĐƯỢC BÁO PHÍ CHÍNH XÁC VÀ NHANH NHẤT

Tin liên quan: Bảo hiểm vật chất xe ô tô

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *